Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dương, dượng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dương, dượng:

炀 dương, dượng煬 dương, dượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: dương,dượng

dương, dượng [dương, dượng]

U+7080, tổng 7 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 煬;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;

dương, dượng

Nghĩa Trung Việt của từ 炀

Giản thể của chữ .

dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)

Nghĩa của 炀 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (煬)
[yáng]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: DẠNG
1. nung chảy (kim loại)。熔化金属。
2. lửa to。火旺。

Chữ gần giống với 炀:

, , , , , , , , , , , , , 𤆍,

Dị thể chữ 炀

,

Chữ gần giống 炀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀 Tự hình chữ 炀

dương, dượng [dương, dượng]

U+716C, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yang2, yang4;
Việt bính: joeng4;

dương, dượng

Nghĩa Trung Việt của từ 煬

(Động) Nấu chảy, nung chảy (kim loại).Một âm là dượng.

(Động)
Che, trùm, làm cho tối.

(Động)
Hong, hơ cho khô.

(Động)
Sưởi ấm.

(Động)
Cháy rực.

(Động)
Đốt cháy.
◇Phan Nhạc
: Thi Thư dượng nhi vi yên (Tây chinh phú 西) Thi Thư đốt cháy thành khói.

(Động)
Chiếu sáng.

(Tính)
Nóng, viêm nhiệt.

sượng, như "sượng sùng" (vhn)
dạng, như "dạng (nấu chảy kim loại)" (gdhn)
dương, như "dương (chảy lỏng)" (gdhn)
rang, như "rang nấu" (gdhn)
rạng, như "rạng rỡ" (gdhn)

Chữ gần giống với 煬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Dị thể chữ 煬

, ,

Chữ gần giống 煬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬 Tự hình chữ 煬

Nghĩa chữ nôm của chữ: dượng

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
dượng𬋼:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
dương, dượng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dương, dượng Tìm thêm nội dung cho: dương, dượng